PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH GIANG
TRƯỜNG THCS TÂN HỒNG
Video hướng dẫn Đăng nhập

KẾT QUẢ ĐIỂM THI KSCL ĐẦU HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

=================

            Bảng điểm được xếp theo thứ tự từ điểm cao đến điểm thấp trong toàn trường. Quý phụ huynh xem điểm của con em hãy tìm kĩ họ và tên, lớp của con em mình và xem điểm từng môn, tổng điểm.

THÔNG TIN HỌC SINH

TOÁN

VĂN

ANH

CHUNG

STT

Họ và tên

GT

Ngày sinh

Lớp

Điểm

Xếp

Điểm

Xếp

Điểm

Xếp

Điểm

Xếp

1

Vũ Thị Thùy Linh

Nữ

07/06/2007

7A

9.00

3

8.30

5

9.20

6

26.50

1

2

Dương Thị Thu Hằng

Nữ

06/07/2007

7B

9.00

3

8.50

2

8.70

10

26.20

2

3

Vũ Thị Hậu

Nữ

10/09/2007

7A

8.30

11

7.50

16

9.50

2

25.30

3

4

Lê Thành Đạt

Nam

09/07/2005

9A

8.00

18

8.50

2

8.00

23

24.50

4

5

Nhữ Khánh Linh

Nữ

06/05/2007

7A

8.00

18

8.30

5

8.10

21

24.40

5

6

Lê Thị Huyền Trang

Nữ

09/11/2007

7A

8.80

7

7.30

29

7.90

26

24.00

6

7

Vũ Thị Anh Đào

Nữ

28/09/2007

7B

8.30

11

7.00

40

8.60

13

23.90

7

8

Vũ Thiên Thanh

Nam

02/02/2007

7B

8.30

11

6.80

51

8.70

10

23.80

8

9

Dương Lưu Hậu

Nam

02/10/2005

9A

9.30

2

7.00

40

7.50

29

23.80

8

10

Vũ Minh Thuận

Nữ

28/07/2007

7B

9.00

3

4.80

173

9.80

1

23.60

10

11

Đồng Thị Liên Hương

Nữ

02/01/2007

7A

7.00

81

7.00

40

9.40

4

23.40

11

12

Trần Minh Dương

Nam

25/01/2007

7A

8.30

11

5.50

119

9.50

2

23.30

12

13

Đoàn Phương Thảo

Nữ

15/05/2005

9B

8.00

18

6.30

83

9.00

8

23.30

12

14

Vũ Thị Ngọc Ánh

Nữ

26/07/2006

8A

6.80

94

9.00

1

7.50

29

23.30

12

15

Vũ Nguyễn Phương Uyên

Nữ

13/03/2007

7B

8.80

7

6.00

90

8.30

17

23.10

15

16

Phạm Yến Nhi

Nữ

25/08/2007

7B

7.80

38

6.50

72

8.80

9

23.10

15

17

Lương Vũ Hải Minh

Nam

29/05/2006

8A

6.80

94

7.50

16

8.70

10

23.00

17

18

Vũ Hải Anh

Nam

12/01/2005

9B

8.00

18

7.80

10

6.90

40

22.70

18

19

Trần Thị Duyên

Nữ

10/01/2008

6B

7.00

81

7.50

16

8.00

23

22.50

19

20

Phạm Vũ Như Anh

Nữ

08/09/2006

8B

6.50

106

7.50

16

8.30

17

22.30

20

21

Vũ Thị Thu Trang

Nữ

01/08/2007

7A

9.00

3

5.00

148

8.20

19

22.20

21

22

Tạ Bích Ngọc

Nữ

08/09/2007

7B

6.80

94

7.30

29

8.00

23

22.10

22

23

Vũ Ánh Dương

Nữ

27/04/2007

7B

5.50

154

7.30

29

9.30

5

22.10

22

24

Nguyễn Ngọc Trinh

Nữ

27/09/2005

9B

8.00

18

7.30

29

6.80

46

22.10

22

25

Lương Thị Phương Liên

Nữ

02/10/2006

8A

4.80

185

8.50

2

8.50

15

21.80

25

26

Vũ Thị Ánh Nguyệt

Nữ

09/12/2007

7B

7.80

38

5.80

108

8.20

19

21.80

25

27

Vũ Như Duy

Nam

05/02/2005

9B

8.00

18

6.80

51

6.90

40

21.70

27

28

Vũ An Khánh

Nữ

16/08/2006

8B

7.00

81

7.80

10

6.90

40

21.70

27

29

Lê Mai Linh

Nữ

27/01/2008

6A

7.00

81

7.80

10

6.90

40

21.70

27

30

Dương Thị Thuý Nga

Nữ

30/01/2005

9A

8.00

18

7.30

29

6.40

61

21.70

27

31

Vũ Minh Hạnh

Nữ

20/02/2005

9A

8.00

18

7.50

16

6.20

68

21.70

27

32

Vũ Đức Quân

Nam

02/01/2005

9B

8.00

18

6.80

51

6.80

46

21.60

32

33

Lương Văn Thắng

Nam

29/10/2006

8A

7.50

46

5.50

119

8.60

13

21.60

32

34

Nguyễn Thị Ngọc Huế

Nữ

18/05/2007

7B

7.50

46

5.50

119

8.50

15

21.50

34

35

Vũ Thị Hằng

Nữ

28/07/2005

9B

8.30

11

7.30

29

5.80

86

21.40

35

36

Đặng Thị Phương Quỳnh

Nữ

19/11/2005

9A

7.50

46

7.80

10

6.10

70

21.40

36

37

Lê Thị Diệu Lan

Nữ

30/07/2006

8A

6.80

94

7.80

10

6.60

55

21.20

37

38

Vũ Thị Hồng

Nữ

29/11/2005

9A

7.50

46

6.80

51

6.80

46

21.10

38

39

Vũ Thị Thanh Tâm

Nữ

09/09/2006

8B

7.30

69

7.80

10

6.00

76

21.10

38

40

Vũ Huy Phúc

Nam

02/10/2006

8B

7.80

38

6.80

51

6.30

66

20.90

40

41

Nguyễn Thanh Hải

Nam

04/09/2007

7B

6.80

94

5.00

148

9.10

7

20.90

40

42

Nguyễn Trọng An

Nam

25/07/2007

7A

8.50

9

5.80

108

6.60

55

20.90

42

43

Vũ Hải Anh

Nữ

28/06/2007

7A

6.50

106

7.50

16

6.70

52

20.70

43

44

Lưu Quốc Luân

Nam

13/11/2007

7A

8.50

9

4.00

211

8.10

21

20.60

44

45

Đỗ Thị My

Nữ

28/02/2005

9B

8.00

18

5.30

138

7.20

36

20.50

45

46

Vũ Thanh Liêm

Nam

25/08/2005

9A

7.50

46

6.80

51

6.20

68

20.50

45

47

Vũ Đình Luân

Nam

30/01/2005

9A

7.80

38

6.30

83

6.40

61

20.50

45

48

Hà Minh Hiếu

Nam

09/04/2008

6B

10.0

1

5.50

119

5.00

132

20.50

45

49

Vũ Tuấn An

Nam

14/03/2005

9A

7.80

38

6.80

51

5.80

86

20.40

49

50

Dương Thị Thuý

Nữ

12/01/2005

9A

8.00

18

6.50

72

5.80

86

20.30

50

51

Vũ Thị Thu

Nữ

16/07/2005

9A

7.00

81

6.80

51

6.50

57

20.30

50

52

Vũ Ngọc Ánh

Nữ

27/06/2005

9A

6.50

106

8.30

5

5.40

113

20.20

52

53

Vũ Bích Ngọc

Nữ

06/11/2005

9A

7.50

46

6.00

90

6.50

57

20.00

53

54

Phạm Hồng Nhung

Nữ

04/01/2007

7B

5.80

146

6.80

51

7.40

32

20.00

53

55

Vũ Huy Đại

Nam

25/03/2007

7A

7.50

46

5.30

138

7.20

36

20.00

53

56

Vũ Đình Mạnh

Nam

27/11/2006

8A

6.30

119

6.80

51

6.80

46

19.90

56

57

Vũ Thị Ánh

Nữ

01/08/2005

9A

7.30

69

6.80

51

5.80

86

19.90

56

58

Nhữ Thị Trà My

Nữ

23/10/2005

9B

8.00

18

6.00

90

5.90

80

19.90

58

59

Vũ Thị Vân

Nữ

22/06/2006

8A

6.00

130

8.30

5

5.50

108

19.80

59

60

Vũ Ngọc Lan

Nữ

13/04/2005

9A

7.50

46

7.00

40

5.30

119

19.80

59

61

Vũ Tâm Như

Nữ

16/09/2005

9B

8.00

18

6.80

51

5.00

132

19.80

59

62

Vũ Mai Anh

Nữ

06/10/2007

7A

7.30

69

5.00

148

7.50

29

19.80

59

63

Đỗ Văn Tài

Nam

22/04/2005

9B

8.00

18

7.30

29

4.50

163

19.80

59

64

Vũ Thị Bình

Nữ

29/01/2005

9B

7.30

69

7.00

40

5.40

113

19.70

64

65

Vũ Thị Tươi

Nữ

25/05/2006

8B

7.50

46

7.00

40

5.20

122

19.70

64

66

Nguyễn Hồng Quân

Nữ

24/11/2006

8B

6.50

106

7.30

29

5.80

86

19.60

66

67

Đồng Xuân Nam

Nam

26/10/2005

9B

7.30

69

5.50

119

6.80

46

19.60

66

68

Vũ Thị Thái Bảo

Nữ

05/01/2008

6B

6.50

106

6.80

51

6.30

66

19.60

66

69

Vũ Thị Thanh Thảo

Nữ

04/10/2007

7A

7.50

46

5.00

148

7.00

38

19.50

69

70

Dương Thị Linh

Nữ

15/12/2007

7B

5.80

146

6.00

90

7.70

27

19.50

69

71

Vũ Đình Bình

Nam

30/06/2006

8B

7.50

46

7.30

29

4.60

158

19.40

71

72

Nguyễn Mai Phương

Nữ

26/04/2008

6B

8.00

18

4.00

211

7.30

34

19.30

72

73

Vũ Thị Thịnh

Nữ

17/08/2008

6B

7.00

81

6.50

72

5.70

96

19.20

73

74

Lê Thị Uyên

Nữ

15/04/2006

8B

7.50

46

7.00

40

4.70

154

19.20

73

75

Lê Văn Duy

Nam

07/12/2008

6A

7.80

38

7.30

29

4.00

201

19.10

75

76

Vũ Đình Dũng

Nam

01/12/2007

7B

7.00

81

6.50

72

5.60

102

19.10

75

77

Nguyễn Thị Lệ Quyên

Nữ

16/12/2005

9B

6.50

106

7.50

16

5.10

127

19.10

75

78

Phạm Anh Thư

Nữ

28/09/2007

7A

7.50

46

4.30

198

7.30

34

19.10

75

79

Đào Quang Chung

Nam

16/10/2007

7A

5.50

154

6.80

51

6.80

46

19.10

75

80

Phạm Thị Phương Anh

Nữ

28/01/2008

6A

6.00

130

6.00

90

6.90

40

18.90

80

81

Vũ Thị Thùy Linh

Nữ

15/11/2007

7B

7.50

46

5.50

119

5.90

80

18.90

80

82

Đinh Văn Hải

Nam

07/09/2005

9A

7.50

46

6.50

72

4.80

146

18.80

82

83

Vũ Thị Diễm Quỳnh

Nữ

03/03/2006

8B

6.00

130

6.80

51

5.90

80

18.70

83

84

Vũ Cát Tường Lam

Nữ

24/05/2008

6B

6.00

130

7.50

16

5.20

122

18.70

83

85

Trần Duy Khang

Nam

27/02/2008

6A

7.00

81

6.50

72

5.10

127

18.60

85

86

Nguyễn Tuấn Anh

Nam

22/05/2005

9B

7.50

46

5.50

119

5.60

102

18.60

85

87

Vũ Thiên Học

Nam

15/11/2007

7A

7.50

46

5.00

148

6.10

70

18.60

85

88

Nguyễn Văn Ngọc

Nam

11/04/2005

9A

7.50

46

5.00

148

6.10

70

18.60

85

89

Đặng Quốc Việt

Nam

21/01/2007

7B

6.00

130

6.00

90

6.50

57

18.50

89

90

Vũ Phương Anh

Nữ

13/11/2005

9A

8.00

18

6.00

90

4.50

163

18.50

89

91

Vũ Văn Nam

Nam

11/07/2006

8A

7.50

46

7.00

40

3.90

209

18.40

91

92

Đinh Phúc Lộc

Nam

04/11/2007

7B

5.30

167

5.50

119

7.60

28

18.40

91

93

Nguyễn Thị Diễm Quỳnh

Nữ

21/03/2008

6A

5.60

153

5.80

108

7.00

38

18.40

91

94

Lê Văn Trạm

Nam

08/06/2007

7A

6.50

106

6.30

83

5.60

102

18.40

91

95

Vũ Đỗ Bảo Nhi

Nữ

11/12/2007

7A

6.80

94

6.00

90

5.60

102

18.40

91

96

Trần Trí Công

Nam

20/09/2008

6B

7.00

81

5.50

119

5.90

80

18.40

91

97

Vũ Đại Phúc

Nam

17/04/2007

7A

8.30

11

4.00

211

6.10

70

18.40

91

98

Huỳnh Anh Tú

Nam

03/08/2006

8B

6.80

94

6.50

72

5.00

132

18.30

98

99

Lê Duy Huấn

Nam

16/03/2006

8A

6.30

119

8.00

9

4.00

201

18.30

98

100

Vũ Đình Toàn

Nam

24/02/2008

6B

7.80

38

5.80

108

4.60

158

18.20

100

101

Nhữ Hà Giang

Nữ

28/03/2006

8B

7.00

81

5.50

119

5.70

96

18.20

100

102

Vũ Thị Nhẫn

Nữ

15/03/2005

9B

8.00

18

4.30

198

5.80

86

18.10

102

103

Nguyễn Văn Tuấn

Nam

05/03/2007

7A

6.00

130

6.30

83

5.80

86

18.10

102

104

Nguyễn Văn Lợi

Nam

06/08/2006

8A

5.00

176

7.00

40

6.10

70

18.10

102

105

Lê Thanh Sơn

Nam

14/07/2006

8B

7.50

46

7.30

29

3.20

246

18.00

105

106

Vũ Thị Sam

Nữ

06/06/2005

9B

4.30

203

7.50

16

6.00

76

17.80

106

107

Nguyễn Thị Ngọc Liên

Nữ

31/10/2005

9A

7.00

81

5.00

148

5.70

96

17.70

107

108

Nguyễn Tiến Đạt

Nam

11/09/2005

9A

7.30

69

6.00

90

4.40

169

17.70

107

109

Đỗ Thị Hạnh

Nữ

03/04/2005

9B

8.00

18

5.50

119

4.20

183

17.70

107

110

Phạm Thị Dịu

Nữ

19/08/2008

6B

6.00

130

6.00

90

5.60

102

17.60

110

111

Nguyễn Thanh Đức

Nam

26/02/2007

7B

6.30

119

4.80

173

6.50

57

17.60

110

112

Vũ Đức Long

Nam

17/02/2007

7A

7.80

38

4.80

173

4.80

146

17.40

112

113

Vũ Hoài Anh

Nam

15/10/2005

9A

6.80

94

6.30

83

4.30

176

17.40

112

114

Vũ Văn Minh

Nam

25/01/2006

8B

5.30

167

7.50

16

4.60

158

17.40

114

115

Vũ Thị Ánh Tuyết

Nữ

12/02/2006

8A

5.80

146

7.50

16

4.10

191

17.40

114

116

Nguyễn Công Anh

Nam

14/10/2005

8B

6.30

119

7.00

40

4.10

191

17.40

114

117

Vũ Hương Giang

Nữ

04/04/2008

6A

5.00

176

7.50

16

4.90

141

17.40

114

118

Dương Văn Nghĩa

Nam

04/07/2005

9B

7.30

69

4.80

173

5.20

122

17.30

118

119

Phạm Anh Hải

Nam

05/12/2005

9B

5.80

146

6.80

51

4.70

154

17.30

118

120

Đỗ Văn Quân

Nam

13/07/2006

8A

6.50

106

6.00

90

4.80

146

17.30

118

121

Vũ Tuấn Anh

Nam

21/03/2005

9A

8.00

18

4.80

173

4.40

169

17.20

121

122

Nguyễn Thị Ánh Ngọc

Nữ

16/08/2006

8A

6.50

106

6.50

72

4.20

183

17.20

121

123

Vũ Thị Phương Anh

Nữ

26/08/2005

9A

7.30

69

6.50

72

3.40

235

17.20

121

124

Vũ Hải Hoàn

Nam

05/01/2006

8B

6.00

130

7.00

40

4.10

191

17.10

124

125

Phạm Thành Long

Nam

23/01/2005

9B

6.80

94

5.80

108

4.50

163

17.10

124

126

Vũ Ngọc Anh

Nữ

18/04/2005

9B

8.00

18

3.80

222

5.30

119

17.10

124

127

Trần Thị Mai Anh

Nữ

20/05/2008

6B

6.30

119

5.80

108

4.90

141

17.00

127

128

Vũ Đăng Phúc

Nam

02/02/2008

6A

6.50

106

5.00

148

5.50

108

17.00

127

129

Phạm Văn Hiệp

Nam

10/05/2008

6B

8.30

11

5.00

148

3.70

221

17.00

127

130

Dương Ngọc Dương

Nam

02/04/2007

7A

5.50

154

5.00

148

6.40

61

16.90

130

131

Vũ Thị Thảo

Nữ

14/04/2007

7B

6.30

119

3.80

222

6.70

52

16.80

131

132

Vũ Đăng Minh

Nam

28/04/2005

9B

7.00

81

4.30

198

5.40

113

16.70

132

133

Dương Thị Lý

Nữ

05/07/2006

8B

4.80

185

7.50

16

4.40

169

16.70

132

134

Vũ Thị Khánh Linh

Nữ

29/04/2006

8B

6.00

130

6.30

83

4.30

176

16.60

134

135

Lê Văn Cường

Nam

07/04/2005

9B

6.80

94

5.00

148

4.70

154

16.50

135

136

Đỗ Thị Vân Anh

Nữ

22/08/2005

9A

7.00

81

6.00

90

3.50

233

16.50

135

137

Nguyễn Thị Băng Anh

Nữ

23/09/2005

9A

6.00

130

6.00

90

4.40

169

16.40

137

138

Nguyễn Văn Quân

Nam

06/07/2006

8A

6.00

130

4.00

211

6.40

61

16.40

137

139

Hà Thị Hoài Thu

Nữ

02/01/2007

7A

5.50

154

3.50

232

7.40

32

16.40

137

140

Vũ Thị Ngọc Lan

Nữ

21/06/2005

9B

5.50

154

5.80

108

5.00

132

16.30

140

141

Đào Quang Thắng

Nam

17/06/2006

8B

7.50

46

4.80

173

3.90

209

16.20

141

142

Dương Thanh Hải

Nam

01/10/2005

9B

7.30

69

5.00

148

3.90

209

16.20

141

143

Phạm Văn Tuân

Nam

30/04/2008

6A

5.30

167

5.30

138

5.50

108

16.10

143

144

Lê Việt Hoàng

Nam

06/07/2008

6A

6.30

119

4.00

211

5.70

96

16.00

144

145

Trần Văn Trung

Nam

05/11/2007

7A

5.80

146

4.30

198

5.80

86

15.90

145

146

Vũ Thị Lan

Nữ

21/11/2005

9B

5.00

176

5.00

148

5.90

80

15.90

146

147

Vũ Đăng Bắc

Nam

18/10/2005

9A

5.30

167

6.50

72

4.10

191

15.90

146

148

Nguyễn Thị Hồng

Nữ

09/07/2005

9B

4.80

185

6.80

51

4.10

191

15.70

148

149

Trần Thị Ngọc Ánh

Nữ

16/05/2006

8B

5.30

167

6.80

51

3.60

226

15.70

148

150

Dương Công Trung

Nam

04/06/2005

9B

7.50

46

4.00

211

4.20

183

15.70

150

151

Phạm Công Long

Nam

14/12/2006

8A

6.50

106

4.80

173

4.20

183

15.50

151

152

Vũ Ngọc Dũng

Nam

13/04/2006

8B

6.30

119

5.00

148

4.20

183

15.50

151

153

Lưu Đình Giỏi

Nam

06/10/2006

8A

7.50

46

2.80

256

5.10

127

15.40

153

154

Nguyễn Khánh Huyền

Nữ

02/09/2008

6A

4.80

185

4.50

187

6.10

70

15.40

153

155

Vũ Đức Phúc

Nam

14/11/2007

7B

4.00

210

5.00

148

6.40

61

15.40

153

156

Vũ Thanh Tâm

Nữ

19/01/2008

6B

5.40

166

5.80

108

4.10

191

15.30

156

157

Vũ Thị Nhàn

Nữ

23/10/2005

9A

5.30

167

6.00

90

3.90

209

15.20

157

158

Vũ Văn Hiếu

Nam

12/09/2004

9A

6.80

94

4.80

173

3.60

226

15.20

157

159

Vũ Thị Bảo Yến

Nữ

21/05/2007

7A

5.50

154

4.30

198

5.40

113

15.20

157

160

Vũ Thị Mai Anh

Nữ

06/06/2005

9A

4.30

203

6.80

51

4.00

201

15.10

160

161

Nguyễn Minh Trang

Nam

03/12/2006

8A

5.30

167

5.50

119

4.30

176

15.10

160

162

Nguyễn Phương Linh

Nữ

03/06/2008

6B

4.50

194

6.00

90

4.60

158

15.10

160

163

Đỗ Nam Hải

Nam

20/03/2007

7B

3.30

232

5.00

148

6.70

52

15.00

163

164

Dương Linh Huệ

Nữ

08/02/2007

7B

4.50

194

3.50

232

6.90

40

14.90

164

165

Vũ Nhật Trung

Nam

26/10/2006

8A

5.00

176

5.50

119

4.40

169

14.90

164

166

Vũ Thị Phương Uyên

Nữ

22/12/2006

8A

5.50

154

5.80

108

3.60

226

14.90

164

167

Vũ Đức Sơn

Nam

17/10/2007

7A

5.30

167

6.00

90

3.50

233

14.80

167

168

Quang Văn Minh

Nam

24/09/2008

6A

6.50

106

5.00

148

3.30

242

14.80

167

169

Vũ Đăng Tuân

Nam

13/06/2005

9A

4.50

194

4.30

198

6.00

76

14.80

167

170

Lê Đình Tuấn

Nam

14/04/2007

7B

4.30

203

4.50

187

5.80

86

14.60

170

171

Vũ Nguyễn Hải Đăng

Nam

30/01/2007

7A

5.00

176

4.30

198

5.30

119

14.60

170

172

Lê Đình Chiến

Nam

14/05/2007

7B

5.00

176

4.80

173

4.80

146

14.60

170

173

Vũ Đình Hoà

Nam

08/02/2005

9B

5.80

146

5.00

148

3.80

217

14.60

170

174

Trương Đình Long

Nam

26/06/2005

9A

7.30

69

3.30

239

3.90

209

14.50

174

175

Nguyễn Hoàng Trung

Nam

10/05/2005

9B

6.00

130

4.50

187

4.00

201

14.50

174

176

Vũ Thị Thu Trang

Nữ

10/09/2007

7B

3.80

215

5.00

148

5.70

96

14.50

174

177

Vũ Nhật Việt Anh

Nam

08/11/2005

9B

3.50

218

6.00

90

4.90

141

14.40

177

178

Phạm Văn Tùng

Nam

07/02/2005

9B

3.50

218

5.50

119

5.40

113

14.40

177

179

Vũ Thiên Đức Nhân

Nam

10/10/2007

7B

5.50

154

4.50

187

4.40

169

14.40

177

180

Vũ Đức Nam

Nam

26/12/2008

6B

6.80

94

3.50

232

4.00

201

14.30

180

181

Nguyễn Thị Hồng Loan

Nữ

06/01/2005

9A

5.00

176

5.50

119

3.80

217

14.30

180

182

Dương Đức Đạt

Nam

17/09/2008

6A

6.30

119

5.50

119

2.50

261

14.30

180

183

Lê Đức Anh

Nam

25/05/2008

6B

6.30

119

4.30

198

3.60

226

14.20

183

184

Trần Kim Đức

Nam

27/10/2007

7B

4.30

203

5.30

138

4.60

158

14.20

183

185

Vũ Huy Dũng

Nam

29/11/2006

8A

6.00

130

5.00

148

3.20

246

14.20

185

186

Vũ Đức Phát

Nam

09/01/2008

6B

7.30

69

3.30

239

3.40

235

14.00

186

187

Vũ Duy Hảo

Nam

23/01/2005

9A

5.50

154

4.00

211

4.50

163

14.00

186

188

Vũ Thị Thu Trang

Nữ

14/12/2008

6A

4.50

194

5.30

138

4.20

183

14.00

186

189

Dương Hải Nam

Nam

03/08/2005

9A

6.00

130

4.00

211

4.00

201

14.00

186

190

Vũ Thị Ánh

Nữ

21/09/2007

7B

3.50

218

6.50

72

3.90

209

13.90

190

191

Nguyễn Ngọc Đức

Nam

04/04/2006

8A

6.50

106

3.30

239

4.10

191

13.90

190

192

Vũ Thị Thu Uyên

Nữ

27/06/2005

9B

3.00

236

5.30

138

5.50

108

13.80

192

193

Vũ Hoàng Ánh Ngọc

Nữ

31/10/2008

6A

4.60

191

3.80

222

5.40

113

13.80

193

194

Vũ Minh Hiếu

Nam

03/11/2008

6B

5.00

176

3.50

232

5.10

127

13.60

194

195

Vũ Đức Nhân

Nam

09/01/2008

6B

5.80

146

2.80

256

5.00

132

13.60

194

196

Nguyễn Thị Tuyết Ngân

Nữ

24/03/2007

7A

4.30

203

4.80

173

4.50

163

13.60

194

197

Vũ Xuân Khoa

Nam

29/09/2006

8A

5.50

154

4.80

173

3.30

242

13.60

194

198

Phạm Văn Hải Anh

Nam

16/05/2006

8B

4.50

194

6.80

51

2.30

268

13.60

194

199

Vũ Thị Khánh Ly

Nữ

27/06/2005

9B

3.80

215

5.80

108

3.90

209

13.50

199

200

Vũ Đình Bảo

Nam

06/09/2008

6A

7.30

69

2.30

266

3.60

226

13.20

200

201

Vũ Thị Vân Anh

Nữ

28/10/2008

6A

5.50

154

4.00

211

3.70

221

13.20

201

202

Vũ Đức Trung

Nam

23/09/2006

8B

3.50

218

5.30

138

4.30

176

13.10

202

203

Vũ Lê Minh Hà

Nữ

02/08/2008

6A

3.50

218

4.80

173

4.80

146

13.10

202

204

Trương Thị Kim Loan

Nữ

11/08/2008

6B

4.00

210

5.30

138

3.60

226

12.90

204

205

Nguyễn Thị My

Nữ

28/02/2008

6B

3.40

229

4.50

187

5.00

132

12.90

204

206

Vũ Thị Thủy Anh

Nữ

10/08/2007

7B

4.80

185

4.30

198

3.70

221

12.80

206

207

Phạm Đình Sơn

Nam

19/02/2007

7A

4.30

203

3.80

222

4.70

154

12.80

206

208

Vũ Nhật Khánh

Nam

01/10/2005

9B

6.00

130

4.00

211

2.60

260

12.60

208

209

Vũ Thị Dịu

Nữ

17/03/2006

8B

1.60

266

5.00

148

6.00

76

12.60

208

210

Vũ Đình Tráng

Nam

04/04/2006

8A

3.30

232

5.80

108

3.40

235

12.50

210

211

Vũ Nguyễn Hải Dương

Nam

20/09/2008

6B

3.50

218

4.80

173

4.20

183

12.50

210

212

Vũ Nhật Luân

Nam

20/12/2008

6A

5.00

176

3.30

239

4.10

191

12.40

212

213

Vũ Huy Lâm

Nam

01/01/2006

8B

4.50

194

4.50

187

3.40

235

12.40

212

214

Vũ Đăng Bằng

Nam

01/12/2008

6B

3.40

229

6.00

90

3.00

251

12.40

212

215

Vũ Thanh Bình

Nam

13/01/2008

6A

3.40

229

5.00

148

3.90

209

12.30

215

216

Vũ Thị Tâm

Nữ

15/11/2006

8A

4.80

185

3.30

239

4.10

191

12.20

216

217

Vũ Thị Cẩm Nhi

Nữ

29/11/2006

8A

4.30

203

4.50

187

3.40

235

12.20

216

218

Vũ Văn Dương

Nam

06/03/2007

7B

3.80

215

2.80

256

5.50

108

12.10

218

219

Vũ Thùy Linh

Nữ

29/04/2008

6B

2.00

259

4.50

187

5.60

102

12.10

218

220

Đỗ Thị Thư

Nữ

31/01/2008

6B

3.00

236

4.30

198

4.80

146

12.10

218

221

Phạm Việt Hoàng

Nam

14/07/2008

6A

5.90

145

2.50

261

3.70

221

12.10

221

222

Vũ Hà Linh

Nữ

15/07/2008

6A

3.50

218

5.50

119

2.90

253

11.90

222

223

Vũ Thị Thiên Thảo

Nữ

19/09/2006

8B

6.30

119

3.30

239

2.20

271

11.80

223

224

Nguyễn Văn Hoan

Nam

09/07/2005

9A

3.00

236

4.50

187

4.20

183

11.70

224

225

Dương Công Quý

Nam

19/11/2005

9A

2.50

249

5.30

138

3.80

217

11.60

225

226

Trần Minh Giang

Nữ

07/03/2008

6B

3.00

236

4.80

173

3.70

221

11.50

226

227

Nguyễn Thị Kim Thu

Nữ

18/08/2008

6A

1.30

269

6.80

51

3.40

235

11.50

226

228

Phạm Thị Ngọc Huyền

Nữ

25/02/2008

6B

3.50

218

3.00

249

5.00

132

11.50

226

229

Nguyễn Văn Vĩ

Nam

30/05/2006

8B

3.00

236

5.50

119

2.90

253

11.40

229

230

Phạm Thị Hồng Nhung

Nữ

08/05/2007

7B

1.80

262

4.50

187

5.00

132

11.30

230

231

Phạm Vân Anh

Nữ

26/11/2008

6B

1.50

267

5.00

148

4.80

146

11.30

230

232

Vũ Xuân Trung

Nam

28/06/2007

7B

1.80

262

4.30

198

5.20

122

11.30

230

233

Vũ Đăng Quang

Nam

11/05/2005

9A

2.30

255

3.80

222

5.10

127

11.20

233

234

Hà Văn Phi Long

Nam

29/06/2008

6B

2.80

245

5.30

138

3.00

251

11.10

234

235

Dương Đức Anh

Nam

30/07/2006

8B

4.00

210

3.80

222

3.30

242

11.10

234

236

Vũ Đăng Thịnh

Nam

13/03/2008

6B

4.50

194

3.00

249

3.60

226

11.10

234

237

Nguyễn Hồng Nhung

Nữ

09/08/2008

6A

5.50

154

2.30

266

3.20

246

11.00

237

238

Vũ Đăng Chính

Nam

26/09/2005

9B

2.30

255

6.30

83

2.40

265

11.00

237

239

Vũ Đình Kiên

Nam

07/03/2006

8A

3.00

236

5.00

148

2.90

253

10.90

239

240

Vũ Quang An

Nam

25/12/2005

9A

3.00

236

3.00

249

4.90

141

10.90

239

241

Vũ Thị Nhung

Nữ

12/12/2006

8A

2.80

245

5.00

148

2.80

256

10.60

241

242

Nhữ Văn Đức

Nam

11/01/2006

8A

4.50

194

4.00

211

2.10

273

10.60

241

243

Nguyễn Khánh Linh

Nữ

17/05/2008

6A

2.50

249

4.30

198

3.80

217

10.60

241

244

Vũ Huy Anh Tuấn

Nam

31/10/2007

7A

2.00

259

4.30

198

4.30

176

10.60

241

245

Vũ Đức Bảo Ngọc

Nam

10/09/2008

6A

3.10

234

3.30

239

4.00

201

10.40

245

246

Nguyễn Văn Dũng

Nam

23/05/2008

6A

4.00

210

3.80

222

2.50

261

10.30

246

247

Vũ Thị Thanh Nhàn

Nữ

21/12/2008

6B

5.10

175

2.80

256

2.40

265

10.30

247

248

Vũ Hải Dương

Nữ

03/08/2006

8B

2.30

255

3.50

232

4.40

169

10.20

248

249

Vũ Hải Đăng

Nam

05/08/2005

9A

0.30

279

5.50

119

4.30

176

10.10

249

250

Dương Công Oai

Nam

28/04/2007

7A

3.00

236

1.30

277

5.80

86

10.10

249

251

Vũ Thị Ánh

Nữ

18/01/2008

6A

3.00

236

3.80

222

3.10

249

 9.90

251

252

Nguyễn Nhật Anh

Nam

07/04/2007

7A

1.80

262

2.30

266

5.70

96

 9.80

252

253

Phạm Đình Hoan

Nam

30/08/2008

6A

2.80

245

2.00

270

4.90

141

 9.70

253

254

Vũ Duy Quang

Nam

06/09/2006

8A

3.50

218

3.80

222

2.40

265

 9.70

253

255

Lê Quỳnh Dương

Nam

09/11/2004

9B

1.30

269

2.50

261

5.90

80

 9.70

255

256

Vũ Xuân Nam

Nam

02/01/2008

6B

4.40

202

2.50

261

2.70

259

 9.60

256

257

Đỗ Thị Thanh Trang

Nữ

28/02/2008

6A

4.60

191

2.50

261

2.50

261

 9.60

256

258

Trương Ngọc Hải

Nam

24/09/2006

8B

3.50

218

3.50

232

2.50

261

 9.50

258

259

Huỳnh Ngọc Hưng

Nam

12/06/2007

7B

1.00

273

3.30

239

5.20

122

 9.50

258

260

Vũ Ngọc Hoàng Phúc

Nam

08/02/2008

6A

3.50

218

2.30

266

3.40

235

 9.20

260

261

Trần Thị Yến Chi

Nữ

15/11/2007

6A

3.10

234

3.80

222

2.30

268

 9.20

261

262

Vũ Đăng Tiến

Nam

15/06/2008

6B

4.60

191

 

280

4.50

163

 9.10

262

263

Huỳnh Anh Tài

Nam

18/05/2008

6A

4.00

210

2.80

256

2.20

271

 9.00

263

264

Vũ Thị Dương

Nữ

30/10/2006

8A

1.50

267

3.00

249

4.00

201

 8.50

264

265

Lưu Thu Uyên

Nữ

23/07/2004

7A

 

280

3.00

249

5.00

132

 8.00

265

266

Ngô Thành An

Nam

03/03/2007

7A

2.00

259

1.80

273

4.10

191

 7.90

266

267

Dương Công Ngọc

Nam

24/02/2005

9B

0.50

276

3.00

249

4.30

176

 7.80

267

268

Phạm Công Hòa

Nam

18/08/2008

6A

2.50

249

3.30

239

1.90

274

 7.70

268

269

Dương Lê Thanh Phương

Nữ

13/06/2008

6B

2.40

254

3.00

249

2.30

268

 7.70

269

270

Vũ Như Khoan

Nam

16/10/2006

8A

1.30

269

4.50

187

1.80

276

 7.60

270

271

Vũ Đình Hùng

Nam

13/01/2006

8B

2.50

249

3.30

239

1.60

277

 7.40

271

272

Vũ Đình Khánh

Nam

02/09/2008

6A

1.00

273

3.50

232

2.80

256

 7.30

272

273

Đỗ Văn Trung

Nam

18/08/2007

6B

0.60

275

1.80

273

4.80

146

 7.20

273

274

Đỗ Thị Nhã

Nữ

02/01/2008

6B

2.10

258

2.00

270

3.10

249

 7.20

274

275

Phạm Minh Vũ

Nam

23/10/2005

8B

0.50

276

2.50

261

3.30

242

 6.30

275

276

Vũ Gia Minh

Nam

16/08/2008

6B

2.50

249

2.00

270

1.50

279

 6.00

276

277

Đồng Xuân Thạo

Nam

23/05/2008

6B

2.60

248

1.50

276

1.40

280

 5.50

277

278

Vũ Văn Đức

Nam

31/10/2006

8B

1.80

262

1.80

273

1.90

274

 5.50

277

279

Vũ Đăng Khang

Nam

27/07/2007

6A

0.50

276

1.30

277

2.80

256

 4.60

279

280

Vũ Nhật Luân

Nam

18/01/2008

6A

1.10

272

0.50

279

1.60

277

 3.20

280

 


BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Lịch dạy học trực tuyến HKII năm học 2019-2020 từ ngày 06.4.2020 - Khối 9 - Khối 8 - Khối 7 - Khối 6 ... Cập nhật lúc : 17 giờ 12 phút - Ngày 6 tháng 4 năm 2020
Xem chi tiết
Đăng kí học trực tuyến chính thức - Khối 6 - Khối 7 - Khối 8 - Khối 9 ... Cập nhật lúc : 18 giờ 3 phút - Ngày 27 tháng 3 năm 2020
Xem chi tiết
TKB học trực tuyến các khối lớp và thi Online các khối! - Khối 6 - Khối 7 - Khối 8 - Khối 9 ... Cập nhật lúc : 15 giờ 28 phút - Ngày 27 tháng 3 năm 2020
Xem chi tiết
Số báo danh học sinh dự thi Online - Khối 9 - Khối 8 - Khối 7 - Khối 6 ... Cập nhật lúc : 8 giờ 55 phút - Ngày 23 tháng 3 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch thi Online mới từ ngày 23.3.2020 - Khối 9 - Khối 8 - Khối 7 - Khối 6 ... Cập nhật lúc : 8 giờ 29 phút - Ngày 22 tháng 3 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch thi Online dịp nghỉ phòng chống dịch Covid 19 từ ngày 16.3.2020 - Khối 9 - Khối 8 - Khối 6,7 ... Cập nhật lúc : 20 giờ 37 phút - Ngày 15 tháng 3 năm 2020
Xem chi tiết
Học trên truyền hình môn Toán - Văn - Anh lớp 9 ngày 10.3.2020 - Toán - Văn - Anh ... Cập nhật lúc : 9 giờ 46 phút - Ngày 11 tháng 3 năm 2020
Xem chi tiết
Danh mục những việc cần làm để phòng chống dịch Covid - 19 trong trường học - Giáo viên - Học sinh - Phụ huynh ... Cập nhật lúc : 9 giờ 1 phút - Ngày 11 tháng 3 năm 2020
Xem chi tiết
Triệu chứng và cách phòng chống dịch viêm phổi cấp do vi rút Corona - Triệu chứng - Cách phòng tránh - Clip ... Cập nhật lúc : 16 giờ 18 phút - Ngày 24 tháng 2 năm 2020
Xem chi tiết
Hướng dẫn phòng chống bệnh viêm phổi cấp do chuẩn vi rút Covid-19 - Cách phòng chống bệnh - Bản thân học sinh - Cộng đồng ... Cập nhật lúc : 16 giờ 5 phút - Ngày 24 tháng 2 năm 2020
Xem chi tiết
12345678910111213
DANH MỤC
ĐỀ THI, CHUYÊN ĐỀ
Font LamSymbol để chèn ký hiệu tam giác đồng dạng
Đề thi vào THPT Nguyễn Trãi môn Toán học năm 2017 - 2018 Tỉnh HD
Đề thi vào THPT Nguyễn Trãi môn Sinh học năm 2017 - 2018 Tỉnh HD
Đề thi vào THPT Nguyễn Trãi môn Hóa Học năm 2017 - 2018 Tỉnh HD
Đề thi vào THPT Nguyễn Trãi môn Địa Lí năm 2017 - 2018 Tỉnh HD
Đề thi vào THPT Nguyễn Trãi môn Lịch Sử năm 2017 - 2018 Tỉnh HD
Đề thi vào THPT môn Tiếng Anh năm 2017 - 2018 Tỉnh HD
Đề thi vào THPT môn Ngữ Văn năm 2017 - 2018 Tỉnh HD
Đề thi vào THPT môn Toán năm 2017 - 2018 Tỉnh HD
Cấu trúc bài kiểm tra và thi vào THPT môn Tiếng Anh từ 16-17
ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH MÔN TOÁN NĂM HỌC 2012 - 2013
ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2012 - 2013
ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH MÔN NGỮ VĂN NĂM HỌC 2012 - 2013
ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013
ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH MÔN ĐỊA LÍ NĂM HỌC 2012 - 2013
123
VĂN BẢN CỦA NHÀ TRƯỜNG
Kế hoạch tổ chức cách li tại địa bàn huyện Bình Giang phòng chống dịch Covid - 19 từ ngày 01.4.2020
Phương án phong tỏa tại địa bàn huyện Bình Giang phòng chống dịch Covid - 19 từ ngày 01.4.2020
QĐ thành lập BCĐ phòng chống dịch viêm phổi cấp do chủng mới virut Corona
Thông báo của Sở GD&ĐT Hải Dương về viêc cho HS nghỉ học từ ngày 04.2.20 đến hết ngày ngày 09.2.2020 để phòng chống bệnh viêm phổi cấp do virut Corona.
Kế hoạch phòng chống dịch do vi rút corona gây ra của Trường THCS Tân Hồng
Hướng dẫn viết sáng kiến năm học 2019-2020
ke_hoach_phong_chong_dich_benh_Corona
Công khai về cam kết chất lượng giáo dục năm 18-19; 19-20 theo TT36
TKB học kì I năm học 2019 - 2020 thực hiện từ ngày 26.8.2019
Hướng dẫn xây dựng PPCT năm học 2019 - 2020 của PGD và ĐT Bình Giang
TKB tuần 37,38 thực hiện từ ngày 13.5.2019
Hướng dẫn kiểm tra học kì II năm học 2018-2019
Phân công trực Tết Kỉ Hợi 2019
TKB học kì 2 năm học 2018 - 2019
TKB tuần 18,19 HK1 năm học 2018 - 2019
12345678910...